Từ vựng tiếng Trung Nhập môn

881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

酱油(通用词)

nước tương · jiàng yóu ( tōng yòng cí )

养鱼

nuôi cá · yǎng yú

烤

nướng · kǎo

在哪里(强调地点)

ở đâu · zài nǎ lǐ ( qiáng diào dì diǎn )

病;生病

ốm · bìng ; shēng bìng

管/筒(管状物)

ống · guǎn / tǒng ( guǎn zhuàng wù )

祖父母(统称)

ông bà · zǔ fù mǔ ( tǒng chēng )

外公(母方)

ông ngoại · wài gōng ( mǔ fāng )

爷爷(父方)

ông nội · yé yé ( fù fāng )

辣椒粉

ớt bột · là jiāo fěn

灯笼椒

ớt chuông · dēng lóng jiāo

汽车

ô tô · qì chē

激动

phấn khích · jī dòng

兴奋/振奋

phấn khởi · xīng fèn / zhèn fèn

百分比

phần trăm · bǎi fēn bǐ

点(小数点)

phẩy · diǎn ( xiǎo shù diǎn )

菲律宾

Philippines · fēi lǜ bīn

河粉

phở · hé fěn

晾衣服

phơi quần áo · liàng yī fú

卧室

phòng ngủ · wò shì

浴室

phòng tắm · yù shì

经过;通过

qua · jīng guò ; tōng guò

个(量词,果实)

quả · gè ( liàng cí , guǒ shí )

内裤

quần lót · nèi kù

短裤(休闲)

quần soóc · duǎn kù ( xiū xián )

西裤;长裤

quần tây · xī kù ; cháng kù

重要

quan trọng · zhòng yào

根/条(细短棒)

que · gēn / tiáo ( xì duǎn bàng )

肉桂

quế · ròu guì

忘记

quên · wàng jì

扫

quét · sǎo

诸位(正式礼貌称呼)

quý vị · zhū wèi ( zhèng shì lǐ mào chēng hū )

出去;出来

ra · chū qù ; chū lái

芹菜

rau cần · qín cài

蔬菜根茎类(泛指)

rau củ · shū cài gēn jīng lèi ( fàn zhǐ )

空心菜

rau muống · kōng xīn cài

拐弯/转向

rẽ · guǎi wān / zhuǎn xiàng

苔藓

rêu · tái xiǎn

然后;就(表顺序)

rồi · rán hòu ; jiù ( biǎo shùn xù )

宽;宽敞

rộng · kuān ; kuān chǎng

洗

rửa · xǐ

洗碗

rửa bát · xǐ wǎn

肉松

ruốc · ròu sōng

半(半点/半个)

rưỡi · bàn ( bàn diǎn / bàn gè )

白酒(料理用)

rượu trắng · bái jiǔ ( liào lǐ yòng )

香茅

sả · xiāng máo

干净

sạch · gān jìng

错误

sai · cuò wù

雷

sấm · léi

雷电

sấm sét · léi diàn

机场

sân bay · jī chǎng

地板

sàn nhà · dì bǎn

即将;快要

sắp · jí jiāng ; kuài yào

后面

sau · hòu miàn

六

sáu · liù

...之后

sau khi · ... zhī hòu

六十

sáu mươi · liù shí

榴莲

sầu riêng · liú lián

钱板(越南民间节奏乐器)

sênh · qián bǎn ( yuè nán mín jiān jié zòu yuè qì )

松鼠

sóc · sōng shǔ