Từ vựng tiếng Trung Nhập môn
881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
偶数
số chẵn · ǒu shù
害怕
sợ hãi · hài pà
狼
sói · láng
根/条(细长柔软物)
sợi · gēn / tiáo ( xì cháng róu ruǎn wù )
但是(文学)
song · dàn shì ( wén xué )
生活/居住
sống · shēng huó / jū zhù
海啸
sóng thần · hǎi xiào
笔记本;手账
sổ tay · bǐ jì běn ; shǒu zhàng
爱好/兴趣
sở thích · ài hào / xìng qù
酸奶
sữa chua · suān nǎi
露水
sương · lù shuǐ
雾
sương mù · wù
贯穿;整个
suốt · guàn chuān ; zhěng gè
西兰花(青花菜)
súp lơ xanh · xī lán huā ( qīng huā cài )
狮子
sư tử · shī zi
我们;大家(泛指)
ta · wǒ men ; dà jiā ( fàn zhǐ )
堵车
tắc đường · dǔ chē
在(地点,较正式)
tại · zài ( dì diǎn , jiào zhèng shì )
为什么(正式)
tại sao · wèi shén me ( zhèng shì )
八
tám · bā
张/片(平面物)
tấm · zhāng / piàn ( píng miàn wù )
再见
tạm biệt · zài jiàn
八十
tám mươi · bā shí
藻类
tảo · zǎo lèi
关灯
tắt đèn · guān dēng
火车
tàu hỏa · huǒ chē
船
tàu thủy · chuán
西
tây · xī
西北
tây bắc · xī běi
西班牙
Tây Ban Nha · xī bān yá
西南
tây nam · xī nán
放风筝
thả diều · fàng fēng zhēng
亲切地问候(书信用语)
thân chào · qīn qiè dì wèn hòu ( shū xìn yòng yǔ )
直/直行
thẳng · zhí / zhí xíng
根/条(硬直长条)
thanh · gēn / tiáo ( yìng zhí cháng tiáo )
火龙果
thanh long · huǒ lóng guǒ
平静;安详
thanh thản · píng jìng ; ān xiáng
矮/低
thấp · ǎi / dī
腰带;皮带
thắt lưng · yāo dài ; pí dài
失望
thất vọng · shī wàng
更换/替换
thay · gēng huàn / tì huàn
看见
thấy · kàn jiàn
换衣服
thay quần áo · huàn yī fú
代替;而不是
thay vì · dài tì ; ér bú shì
卡
thẻ · kǎ
体育
thể dục · tǐ yù
怎样;如何
thế nào · zěn yàng ; rú hé
可是;但是
thế nhưng · kě shì ; dàn shì
沿着;按照
theo · yán zhe ; àn zhào
就(表条件/假设)
thì · jiù ( biǎo tiáo jiàn / jiǎ shè )
木勺
thìa gỗ · mù sháo
婶婶;舅妈
thím · shěn shěn ; jiù mā
偶尔;有时候
thỉnh thoảng · ǒu ěr ; yǒu shí hòu
牛肉
thịt bò · niú ròu
鸡肉
thịt gà · jī ròu
猪肉
thịt lợn · zhū ròu
电工
thợ điện · diàn gōng
一块(量词,如巧克力)
thỏi · yī kuài ( liàng cí , rú qiǎo kè lì )
天气
thời tiết · tiān qì
裁缝
thợ may · cái féng