Từ vựng tiếng Trung Nhập môn
881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
金色
vàng kim · jīn sè
进入;在…时候
vào · jìn rù ; zài … shí hòu
因此
vậy nên · yīn cǐ
票
vé · piào
关于;回
về · guān yú ; huí
画画
vẽ · huà huà
鹦鹉
vẹt · yīng wǔ
画画;绘画
vẽ tranh · huà huà ; huì huà
板/排(药片等排列物)
vỉ · bǎn / pái ( yào piàn děng pái liè wù )
人行道
vỉa hè · rén xíng dào
颗/粒(量词,药丸等)
viên · kē / lì ( liàng cí , yào wán děng )
为什么(较正式)
vì sao · wèi shén me ( jiào zhèng shì )
因此;所以
vì vậy · yīn cǐ ; suǒ yǐ
短袜(南方常用)
vớ · duǎn wà ( nán fāng cháng yòng )
妻子
vợ · qī zǐ
树皮
vỏ cây · shù pí
环岛
vòng xuyến · huán dǎo
刚刚;才
vừa · gāng gāng ; cái
开心/快乐
vui · kāi xīn / kuài lè
远
xa · yuǎn
提、拎
xách · tí 、 līn
灰白色
xám tro · huī bái sè
汽油
xăng · qì yóu
天蓝色
xanh da trời · tiān lán sè
海蓝色
xanh nước biển · hǎi lán sè
害羞/难为情
xấu hổ · hài xiū / nán wéi qíng
公交车
xe buýt · gōng jiāo chē
消防车
xe cứu hỏa · xiāo fáng chē
救护车
xe cứu thương · jiù hù chē
自行车
xe đạp · zì xíng chē
看(电影、电视等)
xem · kàn ( diàn yǐng 、 diàn shì děng )
摩托车
xe máy · mó tuō chē
摩的
xe ôm · mó de
你好
Xin chào · nǐ hǎo
对不起;抱歉
xin lỗi · duì bù qǐ ; bào qiàn
芒果
xoài · máng guǒ
旋转;转(紧急转动方向盘)
xoay · xuán zhuǎn ; zhuǎn ( jǐn jí zhuǎn dòng fāng xiàng pán )
糯米饭
xôi · nuò mǐ fàn
下/下去
xuống · xià / xià qù
意大利
Ý · yì dà lì
爱
yêu · ài