Từ vựng tiếng Trung Sơ cấp
505 từ vựng cấp độ Sơ cấp (初级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
滑雪
trượt tuyết · huá xuě
周/星期
tuần · zhōu / xīng qī
拒绝
từ chối · jù jué
手提包
túi xách · shǒu tí bāo
互动
tương tác · hù dòng
自助
tự phục vụ · zì zhù zǎo cān
自信
tự tin · zì xìn
汇率
tỷ giá · huì lǜ
手机银行
ứng dụng ngân hàng · shǒu jī yín háng
行李箱
va li · xíng lǐ xiāng
办公室
văn phòng · bàn gōng shì
贷款/借
vay · dài kuǎn / jiè
往返票
vé khứ hồi · wǎng fǎn piào
机票
vé máy bay · jī piào
单程票
vé một chiều · dān chéng piào
海湾
vịnh · hǎi wān
水龙头
vòi nước · shuǐ lóng tóu
花洒/淋浴头
vòi sen · huā sǎ / lín yù tóu
优惠券
voucher · yōu huì quàn
肥皂
xà phòng · féi zào
验血
xét nghiệm máu · yàn xuè
漂亮(小巧可爱)
xinh xắn · piào liàng ( xiǎo qiǎo kě ài )
趋势/潮流
xu hướng · qū shì / cháo liú
弱
yếu · ruò
护士
y tá · hù shì