Từ vựng tiếng Trung Sơ cấp
505 từ vựng cấp độ Sơ cấp (初级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
衣架
móc treo · yī jià
主菜
món chính · zhǔ cài
物品/商品
món đồ · wù pǐn / shāng pǐn
开胃菜
món khai vị · kāi wèi cài
甜点
món tráng miệng · tián diǎn
买
mua · mǎi
季节
mùa · jì jié
买卖;交易
mua bán · mǎi mài ; jiāo yì
批发
mua buôn · pī fā
舞狮
múa lân · wǔ shī
零售
mua lẻ · líng shòu
批发
mua sỉ · pī fā
十五分钟(一刻钟)
mười lăm phút · shí wǔ fēn zhōng ( yī kè zhōng )
晚
muộn · wǎn
勺子(南方用语)
muỗng · sháo zi ( nán fāng yòng yǔ )
去年
năm ngoái · qù nián
明年
năm sau · míng nián
升级;提升
nâng cấp · shēng jí ; tí shēng
碎纸
ném · suì zhǐ
数字平台
nền tảng số · shù zì píng tái
三岔路口
ngã ba · sān chà lù kǒu
银行
ngân hàng · yín háng
抽屉
ngăn kéo · chōu tì
支票(汇票)
ngân phiếu · zhī piào ( huì piào )
天/日
ngày · tiān / rì
后天
ngày kia · hòu tiān
明天
ngày mai · míng tiān
社交网络成瘾
nghiện mạng xã hội · shè jiāo wǎng luò chéng yǐn
病假
nghỉ ốm · bìng jià
午休
nghỉ trưa · wǔ xiū
甜
ngọt · tián
愚蠢的
ngu ngốc · yú chǔn de
服务员
người phục vụ · fú wù yuán
粉丝/关注者
người theo dõi · fěn sī / guān zhù zhě
火车站;车站
nhà ga · huǒ chē zhàn ; chē zhàn
餐厅
nhà hàng · cān tīng
剧院;歌剧院
nhà hát · jù yuàn ; gē jù yuàn
旅馆/民宿
nhà nghỉ · lǚ guǎn / mín sù
收件
nhận hàng · shōu jiàn
入住(酒店)
nhận phòng · rù zhù ( jiǔ diàn )
职员/员工
nhân viên · zhí yuán / yuán gōng
翻筋斗;杂技
nhào lộn · fān jīn dǒu ; zá jì
卫生间
nhà vệ sinh · wèi shēng jiān
跳绳
nhảy dây · tiào shéng
害羞
nhút nhát · hài xiū
锅
nồi · guō
炸锅
nồi chiên · zhà guō
蒸锅
nồi hấp · zhēng guō
住院;住院部
nội trú · zhù yuàn ; zhù yuàn bù
半小时
nửa giờ · bàn xiǎo shí
橙汁
nước cam · chéng zhī
柠檬水
nước chanh · níng méng shuǐ
果汁
nước ép · guǒ zhī
矿泉水
nước khoáng · kuàng quán shuǐ
甘蔗汁
nước mía · gān zhè zhī
芦荟汁
nước nha đam · lú huì zhī
雷公根汁(越南特色饮品)
nước rau má · léi gōng gēn zhī ( yuè nán tè sè yǐn pǐn )
参茶(越南草本茶)
nước sâm · cān chá ( yuè nán cǎo běn chá )
按钮;按键
nút · àn niǔ ; àn jiàn
插座;电源插座
ổ điện · chā zuò ; diàn yuán chā zuò