Từ vựng tiếng Trung Cao cấp

209 từ vựng cấp độ Cao cấp (高级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

全球化

toàn cầu hóa · quán qiú huà

上诉法院

tòa phúc thẩm · shàng sù fǎ yuàn

编辑部

tòa soạn · biān jí bù

罪犯/罪行

tội phạm · zuì fàn / zuì xíng

优化

tối ưu hóa · yōu huà

综合

tổng hợp · zōng hé

呈文/报告书

tờ trình · chéng wén / bào gào shū

讨价还价

trả giá · tǎo jià huán jià

人工智能

trí tuệ nhân tạo · rén gōng zhì néng

中间人/调解方

trung gian · zhōng jiān rén / tiáo jiě fāng

大众传媒

truyền thông đại chúng · dà zhòng chuán méi

国家媒体

truyền thông nhà nước · guó jiā méi tǐ

社会化媒体

truyền thông xã hội · shè huì huà méi tǐ

资本/资本主义

tư bản · zī běn / zī běn zhǔ yì

批判性思维

tư duy phản biện · pī pàn xìng sī wéi

我(南方方言,等于tôi)

tui · wǒ ( nán fāng fāng yán , děng yú tôi)

自我审查

tự kiểm duyệt · zì wǒ shěn chá

报告;汇报

tường trình · bào gào ; huì bào

宣传

tuyên truyền · xuān chuán

疑问语气词(北部)

ư · yí wèn yǔ qì cí ( běi bù )

即兴应变

ứng biến · jí xìng yìng biàn

文件/文本

văn bản · wén jiàn / wén běn

文书;文秘工作

văn thư · wén shū ; wén mì gōng zuò

暗物质

vật chất tối · àn wù zhì

遥感

viễn thám · yáo gǎn

违反/违法

vi phạm · wéi fǎn / wéi fǎ

无罪

vô tội · wú zuì

社会主义

xã hội chủ nghĩa · shè huì zhǔ yì

审判

xét xử · shěn pàn