Từ vựng tiếng Trung Trung cấp
294 từ vựng cấp độ Trung cấp (中级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
糖尿病
tiểu đường · táng niào bìng
收视率
tỉ lệ người xem · shōu shì lǜ
细心;细致
tỉ mỉ · xì xīn ; xì zhì
避难/庇护
tị nạn · bì nàn / bì hù
信徒;教徒
tín đồ · xìn tú ; jiào tú
假新闻
tin giả · jiǎ xīn wén
精神
tinh thần · jīng shén
信仰
tín ngưỡng · xìn yǎng
热点新闻
tin nóng · rè diǎn xīn wén
新闻
tin tức · xīn wén
简讯
tin vắn · jiǎn xùn
标题
tít · biāo tí
报纸(量词)
tờ báo · bào zhǐ ( liàng cí )
网络犯罪
tội phạm mạng · wǎng luò fàn zuì
宗教
tôn giáo · zōng jiào
善良;好心
tốt bụng · shàn liáng ; hǎo xīn
毕业
tốt nghiệp · bì yè
责任
trách nhiệm · zé rèn
抑郁症
trầm cảm · yì yù zhèng
沉默寡言;内向
trầm tính · chén mò guǎ yán ; nèi xiàng
头版
trang nhất · tóu bǎn
服装
trang phục · fú zhuāng
抹灰;粉刷
trát · mò huī ; fěn shuā
开玩笑/戏弄
trêu đùa · kāi wán xiào / xì nòng
展览会
triển lãm · zhǎn lǎn huì
拖延
trì hoãn · tuō yán
游戏
trò chơi · yóu xì
民间游戏
trò chơi dân gian · mín jiān yóu xì
电子游戏
trò chơi điện tử · diàn zǐ yóu xì
初中
trung học cơ sở · chū zhōng
高中
trung học phổ thông · gāo zhōng
忠诚;诚实守信
trung thực · zhōng chéng ; chéng shí shǒu xìn
学校
trường học · xué xiào
传媒
truyền thông · chuán méi
传统
truyền thống · chuán tǒng
谚语
tục ngữ · yàn yǔ
新闻自由
tự do báo chí · xīn wén zì yóu
修行;修道
tu hành · xiū xíng ; xiū dào
宣布/声明
tuyên bố · xuān bù / shēng míng
癌症
ung thư · ái zhèng
应聘者
ứng viên · yìng pìn zhě
文凭/证书
văn bằng · wén píng / zhèng shū
运动;活动
vận động · yùn dòng ; huó dòng
轻度运动
vận động nhẹ nhàng · qīng dù yùn dòng
文化
văn hóa · wén huà
公司文化
văn hóa công ty · gōng sī wén huà
开朗;愉快
vui vẻ · kāi lǎng ; yú kuài
社会
xã hội · shè huì
建设;建造
xây dựng · jiàn shè ; jiàn zào
马戏
xiếc · mǎ xì
出口
xuất khẩu · chū kǒu
冲突
xung đột · chōng tū
安静
yên tĩnh · ān jìng
公共卫生
y tế công cộng · gōng gòng wèi shēng