Từ vựng tiếng Trung Trung cấp

294 từ vựng cấp độ Trung cấp (中级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

天主教

đạo Thiên Chúa · tiān zhǔ jiào

投资

đầu tư · tóu zī

职业教育

dạy nghề · zhí yè jiào yù

移民/迁徙

di dân · yí mín / qiān xǐ

分数

điểm số · fēn shù

电影艺术

điện ảnh · diàn yǐng yì shù

条款

điều khoản · tiáo kuǎn

营养

dinh dưỡng · yíng yǎng

遗产

di sản · yí chǎn

企业

doanh nghiệp · qǐ yè

残忍;恶毒

độc ác · cán rěn ; è dú

读者

độc giả · dú zhě

犹豫;迟疑

do dự · yóu yù ; chí yí

合作伙伴

đối tác · hé zuò huǒ bàn

竞争对手

đối thủ cạnh tranh · jìng zhēng duì shǒu

虚伪;欺骗

dối trá · xū wěi ; qī piàn

打扫

dọn dẹp · dǎ sǎo

预测

dự báo · yù cè

留学

du học · liú xué

睡眠

giấc ngủ · shuì mián

续约

gia hạn · xù yuē

人口老龄化

già hóa dân số · rén kǒu lǎo líng huà

解谜

giải đố · jiě mí

娱乐

giải trí · yú lè

互动娱乐

giải trí tương tác · hù dòng yú lè

大学讲师/教师

giảng viên · dà xué jiǎng shī / jiào shī

教育

giáo dục · jiào yù

性教育

giáo dục giới tính · xìng jiào yù

学前教育

giáo dục mầm non · xué qián jiào yù

交融

giao thoa · jiāo róng

教师

giáo viên · jiào shī

家谱

gia phả · jiā pǔ

喜剧

hài kịch · xǐ jù

幕后

hậu trường · mù hòu

小巷

hẻm · xiǎo xiàng

社会融入

hòa nhập xã hội · shè huì róng rù

奖学金

học bổng · jiǎng xué jīn

学习资料

học liệu · xué xí zī liào

学生(中小学)

học sinh · xué shēng ( zhōng xiǎo xué )

游乐园

hội chợ vui chơi · yóu lè yuán

伊斯兰教

Hồi giáo · yī sī lán jiào

融入/融合

hội nhập · róng rù / róng hé

研讨会

hội thảo · yán tǎo huì

同性婚姻

hôn nhân đồng giới · tóng xìng hūn yīn

新闻发布会

họp báo · xīn wén fā bù huì

合同

hợp đồng · hé tóng

租赁合同

hợp đồng thuê · zū lìn hé tóng

租房合同

hợp đồng thuê nhà · zū fáng hé tóng

支持

hỗ trợ · zhī chí

损坏

hư hỏng · sǔn huài

乡约

hương ước · xiāng yuē

血压

huyết áp · xuè yā

自私

ích kỷ · zì sī

商业计划

kế hoạch kinh doanh · shāng yè jì huà

新闻频道

kênh tin tức · xīn wén pín dào

客户

khách hàng · kè hù

市场调研

khảo sát thị trường · shì chǎng diào yán

谦虚;谦逊

khiêm tốn · qiān xū ; qiān xùn

框架;骨架

khung · kuāng jià ; gǔ jià

审查

kiểm duyệt · shěn chá