Từ vựng tiếng Trung Trung cấp
294 từ vựng cấp độ Trung cấp (中级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
建筑
kiến trúc · jiàn zhù
傲慢;骄傲自大
kiêu ngạo · ào màn ; jiāo ào zì dà
经验
kinh nghiệm · jīng yàn
圣经
kinh thánh · shèng jīng
技能
kỹ năng · jì néng
考试期/大考
kỳ thi · kǎo shì qī / dà kǎo
歧视
kỳ thị · qí shì
兼职;加班
làm thêm · jiān zhí ; jiā bān
传统工艺村
làng nghề · chuán tǒng gōng yì cūn
村社
làng xã · cūn shè
领导
lãnh đạo · lǐng dǎo
寺庙法会;礼佛
lễ chùa · sì miào fǎ huì ; lǐ fó
礼教
lễ giáo · lǐ jiào
节日/庙会
lễ hội · jié rì / miào huì
音乐节
lễ hội âm nhạc · yīn yuè jié
村规;乡约
lệ làng · cūn guī ; xiāng yuē
电影节
liên hoan phim · diàn yǐng jié
利润
lợi nhuận · lì rùn
懒惰
lười biếng · lǎn duò
工资
lương · gōng zī
屋顶;顶部
mái · wū dǐng ; dǐng bù
市场营销
marketing · shì chǎng yíng xiāo
失眠
mất ngủ · shī mián
临街面
mặt tiền · lín jiē miàn
款式;样式
mẫu mã · kuǎn shì ; yàng shì
免疫力
miễn dịch · miǎn yì lì
中介
môi giới · zhōng jiè
环境
môi trường · huán jìng
工作环境
môi trường làm việc · gōng zuò huán jìng
职业目标
mục tiêu nghề nghiệp · zhí yè mù biāo
秩序井然;条理(指习惯)
nề nếp · zhì xù jǐng rán ; tiáo lǐ ( zhǐ xí guàn )
地基;基础
nền móng · dì jī ; jī chǔ
生活习惯;生活方式
nếp sống · shēng huó xí guàn ; shēng huó fāng shì
预算
ngân sách · yù suàn
贫困
nghèo đói · pín kùn
表演艺人
nghệ sĩ biểu diễn · biǎo yǎn yì rén
艺术
nghệ thuật · yì shù
研究生(科研)
nghiên cứu sinh · yán jiū shēng ( kē yán )
退休
nghỉ hưu · tuì xiū
房东(出租方)
người cho thuê · fáng dōng ( chū zū fāng )
合租者
người ở ghép · hé zū zhě
发言人
người phát ngôn · fā yán rén
租客
người thuê · zū kè
无家可归者
người vô gia cư · wú jiā kě guī zhě
消息来源
nguồn tin · xiāo xī lái yuán
整栋房屋
nhà nguyên căn · zhěng dòng fáng wū
人文
nhân văn · rén wén
进口
nhập khẩu · jìn kǒu
招聘方/雇主
nhà tuyển dụng · zhāo pìn fāng / gù zhǔ
内容
nội dung · nèi róng
家具/内饰
nội thất · jiā jù / nèi shì
激素
nội tiết tố · jī sù
合租
ở ghép · hé zū
种族歧视
phân biệt chủng tộc · zhǒng zú qí shì
分析
phân tích · fēn xī
物业费/服务费
phí dịch vụ · wù yè fèi / fú wù fèi
出租房/单间
phòng trọ · chū zū fáng / dān jiān
风俗
phong tục · fēng sú
面试;采访
phỏng vấn · miàn shì ; cǎi fǎng
记者
phóng viên · jì zhě